hồ sơ địa chất quận 1

Hồ Chí Minh. + Trực tiếp: Đài truyền hình Kỹ thuật số VTC (VTC6) + Địa chỉ nhận hồ sơ: - VĂN PHÒNG HỖ TRỢ NHẬN HỒ SƠ DOANH NGHIỆP: Địa chỉ: 600/47 Lê Quang Định, Phường 1, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam. BAN THƯ KÝ LỄ CÔNG BỐ: Email: banthuky@thuonghieuso1vietnam.vn Hồ sơ những cuộc truy xét thần tốc. 16/07/2022. Còn nhớ dịp cuối năm 2019, người dân Hà Nội rúng động trước thông tin nguồn nước sinh hoạt hàng ngày có - Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Tổ tiếp nhận và trả kết quả tại Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng (địa chỉ: 263 Điện Biên Phủ, Phường 7, Quận 3, TP.Hồ Chí Minh) từ thứ hai đến thứ sáu (buổi sáng từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 Hồ sơ năng lực; BKTECHS. Giới Thiệu. Công ty Cổ phần Khoa học Công nghệ Bách Khoa TP.HCM (tên viết tắt và BKTECHS) hoạt động chính trên lĩnh vực kiến trúc và tư vấn kỹ thuật, bao gồm nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, sửa chữa máy móc và thiết bị, sản xuất ô 21 July, 2017 Tư vấn pháp lý No comments. Luật Đông Á Hướng dẫn nộp công văn xin rút hồ sơ đã nộp online qua mạng trong trường hợp hồ sơ đã bị ra Thông báo, cụ thể: Mẫu công văn xin rút hồ sơ đã nộp qua mạng 0.00 KB. Tải Mẫu Công Văn. Bước 1: Soạn Công văn xin rút hồ Quel Est Le Meilleur Site De Rencontre Belgique. Chủ đầu tư Công Ty Nền Móng Phú Cường Hợp đồng 32/HĐKT-2017 Địa điểm Phường Đa Kao, Quận 1, Chí Minh Vị trí Khối lượng 1 hố x 45m Thực hiện 07/2017 CÔNG TRÌNH NHÀ Ở PHÙNG KHẮC KHOAN ĐỊA ĐIỂM PHƯỜNG ĐA KAO, QUẬN 1, TP. HỒ CHÍ MINH BÁO CÁO ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH QUẬN 1 I- CÁC CĂN CỨ PHỤC VỤ CÔNG TÁC KHẢO SÁT – Căn cứ Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 06 năm 2015 về quản lý chất lượng công trình xây dựng và bảo trì công trình xây dựng. – Căn cứ hợp đồng kinh tế số … ngày … giữa Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng 146 và Chủ Nhà. – Căn cứ theo yêu cầu của Chủ nhà và khả năng của Công ty TNHH Xây Dựng 146 – Căn cứ vào các tiêu chuẩn hiện hành Khảo sát hiện trường Quy phạm khoan khảo sát địa chất TCVN 9437 -2012 Phương pháp lấy mẫu, bao gói, vận chuyển mẫu TCVN 2683 -2012 Phương pháp thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT TCVN 9351 -2012 Thí nghiệm trong phòng Phương pháp xác định khối lượng riêng TCVN 4195 -2012 Phương pháp xác định độ ẩm TCVN 4196 -2012 Phương pháp xác định giới hạn Atterberg TCVN 4197 -2012 Các phương pháp xác định thành phần hạt TCVN 4198 -2014 Phương pháp xác định sức chống cắt ở máy cắt phẳng TCVN 4199 -1995 Phương pháp xác định tính nén lún TCVN 4200 -2012 Phương pháp xác định khối lượng thể tích TCVN 4202 -2012 Chỉnh lý thống kê các kết quả thí nghiệm TCVN 9153 -2012 II. QUY TRÌNH VÀ PHƯƠNG PHÁP KHẢO SÁT Công tác khoan khảo sát địa chất công trình NHÀ Ở KẾT HỢP VĂN PHÒNG đã được đội khoan khảo sát địa chất Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng 146 thực hiện ngoài hiện trường từ ngày 23/07/2017 đến ngày 24/07/2017 bằng máy khoan cố định, bơm rửa bằng dung dịch sét bentonit và thí nghiệm trong phòng từ 25/07/2017 đến 26/07/2017. III. KHÁI QUÁT ĐIỀU KIỆN MẶT BẰNG Vị trí khảo sát công trình “NHÀ Ở PHÙNG KHẮC KHOAN” nằm tại PHƯỜNG ĐA KAO, QUẬN 1, CHÍ MINH, gần đường giao thông nên điều kiện mặt bằng tương đối thuận lợi cho công tác khoan khảo sát địa chất. IV. KHỐI LƯỢNG KHẢO SÁT 1. Công tác hiện trường Khối lượng khảo sát bao gồm những công việc chính sau đây Công tác khoan – Khối lượng khoan 01 hố khoan, Ký hiệu hố khoan HK1. – Chiều sâu hố khoan 45m. Công tác lẫy mẫu – Đất dính Mẫu nguyên dạng được lấy bằng cách ép hoặc đóng ống mẫu thành mỏng, f= 75mm vào đáy hố khoan đã được làm sạch, sau đó mẫu được bọc kín parafin, dán nhãn và đặt vào nơi mát mẻ. – Đất rời Mẫu đất rời được lấy trong ống mẫu SPT và được lưu giữ trong bao plastic có dán nhãn. Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT Bộ dụng cụ khoan gồm – 1 máy khoan cuả Trung Quốc và các trang thiết bị. – Máy bơm piston. – Ống thép mở lỗ đường kính trong 110mm. – Ống lấy mẫu là một ống vách mỏng miệng vạt bén từ ngoài vào có đường kính trong 74mm, dài 600mm. – Bộ phận xuyên tiêu chuẩn SPT. Bộ xuyên là một ống chẻ đôi chiều dài 550mm 22”, đường kính ngoài 51mm 2”, đường kính trong 35mm 1”3/8. Mũi xuyên là bộ phận rời được ráp vào ống bằng răng, mũi xuyên dài 76mm 3”, miệng ống vạt bén từ ngoài vào trong có đường kính ống bằng đường kính ống chẻ đôi. – Tạ nặng kg 140lb. – Tầm rơi tự do 76cm 30”. – Hiệp đóng 3 lần x 15cm N là tổng số cuả 2 lần đóng về sau. ĐẤT DÍNH ĐẤT HẠT RỜI SỐ N SỨC CHỊU NÉN ĐƠN KG/cm2 TRẠNG THÁI SỐ N ĐỘ CHẶT 30 Chảy Dẻo chảy Dẻo mềm Dẻo cứng Nửa cứng Cứng 50 Rất bở rời Rời Chặt vừa Chặt Rất chặt 2 Thí nghiệm trong phòng Các thí nghiệm sau đây được tiến hành tại Phòng thí nghiệm Cơ Học Đất & Vật Liệu Xây Dựng LAS-XD291 Thành phần hạt. Độ ẩm. Dung trọng tự nhiên. Tỷ trọng. Giới hạn Atterberg. Thí nghiệm nén một trục. Nén nhanh. Cắt trực tiếp. BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT. TT Công việc Đơn vị Khối lượng 1 Khoan trên cạn Mét 45m 2 Thí nghiệm SPT Lần 22 3 Thí nghiệm chỉ tiêu cơ lý Mẫu 22 V. BÁO CÁO ĐỊA CHẤT QUẬN 1 – ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH Căn cứ vào kết quả khảo sát hiện trường & kết quả thí nghiệm trong phòng, địa tầng tại công trình NHÀ Ở KẾT HỢP VĂN PHÒNG có thể chia làm các lớp đất chính như sau Lớp k San lấp đất đá hỗn hợp. Lớp 1 Sét pha, màu nâu đỏ – nâu vàng – xám xanh, trạng thái dẻo cứng – dẻo mềm. Lớp 2 Sét lẫn sạn sỏi Laterit, màu nâu đỏ – xám trắng, trạng thái dẻo cứng. Lớp 3 Sét pha nặng, màu xám trắng – nâu vàng, trạng thái dẻo cứng. Lớp 4 Cát pha, màu nâu hồng – nâu vàng – xám trắng – nâu đỏ. Lớp 5 Sét pha nặng, màu nâu vàng – nâu hồng – xám trắng, trạng thái nửa cứng. Lớp 6 Sét, màu nâu – nâu vàng – nâu hồng, trạng thái cứng. Chỉ tiêu của các lớp đất như sau Lớp 1 Sét pha, màu nâu đỏ – nâu vàng – xám xanh, trạng thái dẻo cứng – dẻo mềm. Chỉ tiêu cơ lý của lớp này như sau – Thành phần hạt + Hàm lượng % hạt sỏi – + Hàm lượng % hạt cát + Hàm lượng % hạt bụi + Hàm lượng % hạt sét – Độ ẩm tự nhiên W % – Dung trọng ướt g g/cm3 – Dung trọng khô gk g/cm3 – Dung trọng đẩy nổi gdn – Tỷ trọng D – Độ bảo hòa G 84 – Độ rỗng n 38 – Hệ số rỗng e0 – Giới hạn chảy WL % – Giới hạn dẻo Wp % – Chỉ số dẻo Ip – Độ sệt B – Góc ma sát trong jo 12o47′ – Lực dính C kG/cm2 – SPT 3 – 5 Nhận xét Là lớp sét pha, màu nâu đỏ – nâu vàng – xám xanh, trạng thái dẻo cứng – dẻo mềm. Xuất hiện từ độ sâu – Bề dày lớp 1 là Lớp 2 Sét lẫn sạn sỏi Laterit, màu nâu đỏ – xám trắng, trạng thái dẻo cứng. Chỉ tiêu cơ lý của lớp này như sau – Thành phần hạt + Hàm lượng % hạt sỏi + Hàm lượng % hạt cát + Hàm lượng % hạt bụi + Hàm lượng % hạt sét – Độ ẩm tự nhiên W % – Dung trọng ướt g g/cm3 – Dung trọng khô gk g/cm3 – Dung trọng đẩy nổi gdn – Tỷ trọng D – Độ bảo hòa G 92 – Độ rỗng n 37 – Hệ số rỗng e0 – Giới hạn chảy WL % – – Giới hạn dẻo Wp % – – Chỉ số dẻo Ip – – Độ sệt B – – Góc ma sát trong jo – – Lực dính C kG/cm2 – – SPT 11 Nhận xét Là lớp sét lẫn sạn sỏi Laterit, màu nâu đỏ – xám trắng, trạng thái dẻo cứng. Xuất hiện từ độ sâu – Bề dày lớp 2 là Lớp 3 Sét pha nặng, màu xám trắng – nâu vàng, trạng thái dẻo cứng. Chỉ tiêu cơ lý của lớp này như sau – Thành phần hạt + Hàm lượng % hạt sỏi – + Hàm lượng % hạt cát + Hàm lượng % hạt bụi + Hàm lượng % hạt sét – Độ ẩm tự nhiên W % – Dung trọng ướt g g/cm3 – Dung trọng khô gk g/cm3 – Dung trọng đẩy nổi gdn – Tỷ trọng D – Độ bảo hòa G 89 – Độ rỗng n 41 – Hệ số rỗng e0 – Giới hạn chảy WL % – Giới hạn dẻo Wp % – Chỉ số dẻo Ip – Độ sệt B – Góc ma sát trong jo 11o48′ – Lực dính C kG/cm2 – SPT 5 Nhận xét Là lớp sét pha nặng, màu xám trắng – nâu vàng, trạng thái dẻo cứng. Xuất hiện từ độ sâu – Bề dày lớp 3 là Lớp 4 Cát pha, màu nâu hồng – nâu vàng – xám trắng – nâu đỏ. Chỉ tiêu cơ lý của lớp này như sau – Thành phần hạt + Hàm lượng % hạt sỏi + Hàm lượng % hạt cát + Hàm lượng % hạt bụi + Hàm lượng % hạt sét – Độ ẩm tự nhiên W % – Dung trọng ướt g g/cm3 – Dung trọng khô gk g/cm3 – Dung trọng đẩy nổi gdn – Tỷ trọng D – Độ bảo hòa G 92 – Độ rỗng n 36 – Hệ số rỗng e0 – Giới hạn chảy WL % – – Giới hạn dẻo Wp % – – Chỉ số dẻo Ip – – Độ sệt B – – Góc ma sát trong jo 24o11′ – Lực dính C kG/cm2 – SPT 9 – 34 Nhận xét Là lớp cát pha, màu nâu hồng – nâu vàng – xám trắng – nâu đỏ. Xuất hiện từ độ sâu – Bề dày lớp 4 là Lớp 5 Sét pha nặng, màu nâu vàng – nâu hồng – xám trắng, trạng thái nửa cứng. Chỉ tiêu cơ lý của lớp này như sau – Thành phần hạt + Hàm lượng % hạt sỏi – + Hàm lượng % hạt cát + Hàm lượng % hạt bụi + Hàm lượng % hạt sét – Độ ẩm tự nhiên W % – Dung trọng ướt g g/cm3 – Dung trọng khô gk g/cm3 – Dung trọng đẩy nổi gdn – Tỷ trọng D – Độ bảo hòa G 96 – Độ rỗng n 35 – Hệ số rỗng e0 – Giới hạn chảy WL % – Giới hạn dẻo Wp % – Chỉ số dẻo Ip – Độ sệt B – Góc ma sát trong jo 13o36′ – Lực dính C kG/cm2 – SPT 31 Nhận xét Là lớp sét pha nặng, màu nâu vàng – nâu hồng – xám trắng, trạng thái nửa cứng. Xuất hiện từ độ sâu – Bề dày lớp 5 là Lớp 6 Sét, màu nâu – nâu vàng – nâu hồng, trạng thái cứng. Chỉ tiêu cơ lý của lớp này như sau – Thành phần hạt + Hàm lượng % hạt sỏi – + Hàm lượng % hạt cát + Hàm lượng % hạt bụi + Hàm lượng % hạt sét – Độ ẩm tự nhiên W % – Dung trọng ướt g g/cm3 – Dung trọng khô gk g/cm3 – Dung trọng đẩy nổi gdn – Tỷ trọng D – Độ bảo hòa G 94 – Độ rỗng n 34 – Hệ số rỗng e0 – Giới hạn chảy WL % – Giới hạn dẻo Wp % – Chỉ số dẻo Ip – Độ sệt B – Góc ma sát trong jo 15o7′ – Lực dính C kG/cm2 – SPT >50 Nhận xét Là lớp sét, màu nâu – nâu vàng – nâu hồng, trạng thái cứng. Xuất hiện từ độ sâu – Chỉ tiêu cơ lý của các lớp đất được trình bày tóm tắt trong bảng sau Lớp đất Chỉ tiêu 1 2 3 4 5 6 Hạt sỏi% Hạt cát% Hạt bụi% Hạt sét% Độ ẩm tự nhiên W% Dung trọng ướt g T/m3 Dung trọng khô gk T/m3 Dung trọng đẩy nổi gđn T/m3 Tỷ trọng D T/m3 Độ bão hòa G% Độ rỗng n% Hệ số rỗng e0 Giới hạn chảy WL% Giới hạn dẻo Wp% Chỉ số dẻo Ip Độ sệt B Góc ma sát trong j0 Lực dính C KG/cm2 SPT – 84 38 12o47′ 3 – 5 92 37 – – – – – – 11 – 89 41 11o48′ 5 92 36 – – – – 24o11′ 9 – 34 – 96 35 13o36′ 31 – 94 34 15o7′ >50 Cần tải toàn bộ file báo cáo địa chất công trình Quận 1 vui lòng gửi yêu cầu qua email diachat146 VI. TÍNH TOÁN THAM KHẢO Công trình NHÀ Ở PHÙNG KHẮC KHOAN khảo sát từ trên mặt đất trở xuống độ sâu gồm các lớp đất theo thứ tự từ trên xuống là lớp k, lớp 1, lớp 2, lớp 3, lớp 4, lớp 5, lớp 6. Nếu đặt móng nằm ở lớp 1, ở độ sâu cường độ chịu tải của lớp đất này như sau Rtc = Ab + Bh gw + DCtc 1 h là chiều sâu đặt móng = b là chiều rộng móng lấy = gw là dung trọng tự nhiên = T/m3 Ctc là lực dính tiêu chuẩn = T/m2 A, B, D là các trị số phụ thuộc vào góc ma sát trong jo jo = 120 47’. Tra bảng ta có A = B = D = Thay giá trị vào 1. Ta có kết quả sau Rtc = x + x x + x = T/m2 Rtc = KG/cm2 Tháng 07 năm 2016 Báo cáo địa chất Quận 1, nhà ở đường Phùng Khắc Khoan được lập sau khi đội khoan công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng 146 thực hiện ngoài hiện trường và thí nghiệm cơ lý đất trong phòng tháng 7/2017. Báo cáo địa chất Quận 1 được giao nộp cho Chủ đầu tư 5 bộ, kèm theo các chứng chỉ hành nghề và chứng chỉ pháp nhân công ty. Các bạn sinh viên cần Hồ sơ địa chất quận 1 – Báo cáo địa chất Quận 1, nhà ở đường Phùng Khắc Khoan vui lòng phản hồi qua email diachat146 NHÀ Ở PHÙNG KHẮC KHOANBÁO CÁO ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH QUẬN 1I- CÁC CĂN CỨ PHỤC VỤ CÔNG TÁC KHẢO SÁTKhảo sát hiện trườngThí nghiệm trong phòngII. QUY TRÌNH VÀ PHƯƠNG PHÁP KHẢO SÁTIII. KHÁI QUÁT ĐIỀU KIỆN MẶT BẰNGIV. KHỐI LƯỢNG KHẢO SÁT1. Công tác hiện trường2 Thí nghiệm trong phòngV. BÁO CÁO ĐỊA CHẤT QUẬN 1 – ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNHChỉ tiêu của các lớp đất như sauChỉ tiêu cơ lý của các lớp đất được trình bày tóm tắt trong bảng sauVI. TÍNH TOÁN THAM KHẢO CHO ĐI LÀ CÒN MÃIHOMEMEMORIESBLOGGÓC XẢ STRESSVÕ BẢO TOÀNSKILLSKỸ NĂNG SAFEKỸ NĂNG ETABSEXCELGALLERYBẢN VẼTÀI LIỆU THAM KHẢOHAM HỌCSOIL REPORTYOUTUBEMY BOOKCOURSEPARTNERCONTACT HỒ SƠ ĐỊA CHẤT QUẬN BÌNH THẠNH – P1HomeGALLERYSOIL REPORTTÀI LIỆU THAM KHẢO By Bảo Toàn Võ 07/06/2023 THIẾT KẾ LỔ MỞ TRÊN DẦM BTCTChia sẻ với mọi người tài liệu tham khảo, phục vụ cho chuyên ngành của chúng ta. THIẾT KẾ LỔ MỞ TRÊN DẦM BTCTDownload CLICK HERE Các bảng tính về kết cấu …TÀI LIỆU THAM KHẢO By Bảo Toàn Võ 01/06/2023 THIẾT KẾ BÊ TÔNG CỐT THÉP TCVN 5574-2018 – QUOC BAOChia sẻ với mọi người tài liệu tham khảo, phục vụ cho chuyên ngành của chúng ta. THIẾT KẾ BÊ TÔNG CỐT THÉP THEO TCVN 5574-2018 – QUOC BAODownload CLICK …HAM HỌC By Bảo Toàn Võ 27/05/2023 SÀN TRỆT CÓ CẦN TÍNH TOÁN KHÔNG?Sàn trệt có cần tính toán không? Có mấy quan điểm tính toán và áp dụng ra sao? Tìm hiểu ngay! Xem thêm Kiểm tra Bề rộng vết nứt và độ võng …News special THIẾT KẾ LỔ MỞ TRÊN DẦM BTCT 07/06/2023 THIẾT KẾ BÊ TÔNG CỐT THÉP TCVN 5574-2018 – QUOC BAO 01/06/2023 SÀN TRỆT CÓ CẦN TÍNH TOÁN KHÔNG? 27/05/2023 HỒ SƠ ĐỊA CHẤT DĨ AN -BÌNH DƯƠNG – P3 26/05/2023 HỒ SƠ ĐỊA CHẤT DĨ AN -BÌNH DƯƠNG – P2 17/05/2023 Cám ơn Tất cả mọi người!Tiếp tục chia sẻ đến mọi người một báo cáo khảo sát địa chất nữa ở Quận Bình Thạnh – TPHCM. Ai đang có dự án ở đây thì có thể tham khảo để lên phương án móng cho phù SƠ ĐỊA CHẤT QUẬN BÌNH THẠNH – P1Link downloadCLICK các bài viết khác liên quan đến chủ đề nàyTẠI ĐÂY.“Một hành động nhỏ và liên tục sẽ mang lại ý nghĩa lớn”– Daniel Võ –VÕ BẢO TOÀNZalo Facebook Seeding engineerKênh Youtube vobaotoan-youtubeGroup Read book StoriesAuthorĐiều hướng bài viếtMỘT SỐ BIỆN PHÁP THI CÔNG TẦNG HẦM MÀ BẠN CẦN BIẾT LÀ GÌ?HỒ SƠ ĐỊA CHẤT QUẬN BÌNH TÂN – P1Trả lời Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *Bình luận *Tên * Email * Trang web be missed Địa chất của 33 công trình bao gồm file cad, thuyết minh và bản excel của khu vực khảo sát địa chất Toàn bộ bản vẽ và các file cad cũng như thuyết minh excel được liệt kê như sau 1. 201 Bùi Viện – Quận 4 – Chí Minh. 2. 215/11 Huỳnh Văn Bánh – Phường 12 – Quận Phú Nhuận – Chí Minh 3. Bình Dương – Thuận An – MASAN 4. Bù Đằng – Bình Phước 5. Nhà máy phát điện – Cà Mau 6. Cao ốc thương mại và nhà ở Thạnh Phát – Ấp 2 – xã Tân Kiên – huyện Bình Chánh – TP HỒ CHÍ MINH 7. Cao ốc văn phonfhg – 458 Hai Bà Trưng – Quận 1 – TP HỒ CHÍ MINH 8. Gò Vấp – TP HỒ CHÍ MINH 9. Chung cư Phú Hoàng Anh – Lô 9 – Quận 7 – TP HỒ CHÍ MINH 10. Phường Tân An – TP Buôn Ma Thuột – Tỉnh Đăk Lăk 11. Nhà máy phân bón NPK – xã Phước Thái – huyện Long Thành – tỉnh Đồng Nai 12. Nhơn Trạch 3 – Đồng Nai 13. Dự án đường lối liên tỉnh lộ 25 – Đường Tân Lập – quận 2 – TP HỒ CHÍ MINH 14. Nhà máy Shell – KCN Đình Vũ – Hải Phòng 15. 65 Hồ Tùng Mậu – Phường Bến Nghé – Quận 1 – TP Hồ Chí Minh 16. Khu căn hộ cao cấp Hoàng Anh Gia Lai – Đường Trần Xuân Soạn – Quận 7 – TP HỒ CHÍ MINH 17. Khu căn hộ cao cấp Nguyễn Văn Hưởng – Quận 2 – TP HỒ CHÍ MINH 18. Khu liên hợp kho bãi văn phòng trường trung học hải quân – đường Lê Phụng Hiểu – Quận 2 – TP HỒ CHÍ MINH 19. Số 52/1 đường 400 – Ấp Cây Dầu – phường Tân Phú – TP HỒ CHÍ MINH 20. 259 Trần Hưng Đạo – phường Cô Giang – Quận 1 – TP HỒ CHÍ MINH 21. 100 Đào Duy Từ – phường 5 – Quận 10 – TP HỒ CHÍ MINH 22. Số 15/8 – Quận Gò Vấp – TP HỒ CHÍ MINH 23. 97 Nguyễn Văn Trỗi – Quận Phú Nhuận – TP HỒ CHÍ MINH 24. 40A - 40B Út Tịch – phường 4 – quận Tân Bình – TP HỒ CHÍ MINH 25. Khu Nam Sài Gòn – Quận 7 – TP HỒ CHÍ MINH 26. Nhà máy lọc dầu Dung Quat – Quảng Ngãi 27. Làng Thái Mỹ – huyện Củ Chi – TP HỒ CHÍ MINH 28. Phú Mỹ – TP HỒ CHÍ MINH 29. Khu chế xuất Tân Thuận – Quận 7 – TP HỒ CHÍ MINH 30. KCN Phú Mỹ I – huyện Tân Thành – tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu 31. Vũng Tàu 32. Thị Vải – huyện Tân Thành – Vũng Tàu 33. Công trường xử lý rác thải đông thạnh – huyện Hoắc Môn – TP Hồ Chí Minh Hi vọng tài liệu này sẽ hữu ích đối với các bạn đang cần tìm. Mật khẩu truy cập file Nguồn được sưu tập

hồ sơ địa chất quận 1